trơn nhẫy
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có bề mặt rất trơn, bóng loáng và ướt: "trơn nhẫy" mô tả trạng thái bề mặt trơn đến mức khó nắm giữ hoặc di chuyển, thường do có chất lỏng như dầu mỡ, nước hoặc nhớt.
- Gây cảm giác trơn trượt, khó chịu: Dùng để chỉ vật thể hoặc bề mặt khiến người tiếp xúc cảm thấy mất độ bám, dễ bị ngã hoặc khó cầm nắm.
Ví dụ sử dụng
- (Bề mặt đường ướt và trơn, gây khó khăn khi di chuyển.)
- (Lươn có da trơn và ướt, khó nắm giữ.)
- (Tay bị phủ dầu mỡ, gây cảm giác trơn trượt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trơn nhẫy như mỡ": So sánh mức độ trơn cực kỳ cao, thường dùng để nhấn mạnh.
- Sàn nhà vừa lau xong, trơn nhẫy như mỡ. (Bề mặt sàn rất trơn, tương tự như mỡ bôi trơn.)
"trơn nhẫy vì mưa": Kết hợp với nguyên nhân để mô tả trạng thái cụ thể.
- Đá ven suối trơn nhẫy vì mưa, bước lên dễ trượt chân. (Đá ướt do mưa, tạo bề mặt trơn nguy hiểm.)
Biến thể và từ gần giống
Trơn (tính từ): nói chung về bề mặt không có ma sát, dễ trượt.
- Mặt bàn trơn quá, ly nước dễ đổ. (Bề mặt bàn không có độ bám.)
Nhẫy (tính từ): chỉ trạng thái ướt, bóng và trơn (thường dùng kèm với "trơn").
- Cá tươi còn nhẫy nhụa. (Cá ướt và trơn.)
Trơn trượt (tính từ): gần nghĩa, nhấn mạnh nguy cơ trượt ngã.
- Đường trơn trượt sau bão. (Đường dễ gây té ngã vì trơn.)
Từ đồng nghĩa
- Trơn bóng: bề mặt láng, bóng loáng và trơn.
- Nhờn nhẫy: trơn do dầu mỡ hoặc chất nhờn.
- Ướt nhẹp: ướt và trơn, thường dùng cho mặt đường.
Thành ngữ liên quan
- Trơn như đỉa: rất trơn, khó giữ (đỉa là loài vật có da trơn).
- Con cá này trơn như đỉa, tuột khỏi tay hoài. (Cá trơn đến mức không thể giữ chặt.)